TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

智力玩具

zhìlìwánjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍ LỰC NGOẠN CỤ

智力玩具 nghĩa là đồ chơi giáo dục.

Nghĩa của 智力玩具

zhìlìwánjù

TRÍ LỰC NGOẠN CỤ
  1. Đồ chơi giáo dục

Câu hỏi thường gặp

智力玩具 nghĩa là gì?

智力玩具 (zhìlìwánjù) nghĩa là đồ chơi giáo dục.

智力玩具 đọc thế nào?

智力玩具 đọc là zhìlìwánjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 智力玩具 là gì?

Âm Hán Việt của 智力玩具 là "trí lực ngoạn cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.