TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

智神星

Zhìshénxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍ THẦN TINH

智神星 nghĩa là một tiểu hành tinh, được H.

Nghĩa của 智神星

Zhìshénxīng

TRÍ THẦN TINHTên riêngtên riêng
  1. Pallas, một tiểu hành tinh, được H.W. Olbers phát hiện năm 1802

Câu hỏi thường gặp

智神星 nghĩa là gì?

智神星 (zhìshénxīng) nghĩa là một tiểu hành tinh, được H.

智神星 đọc thế nào?

智神星 đọc là Zhìshénxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 智神星 là gì?

Âm Hán Việt của 智神星 là "trí thần tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.