TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暂短

zànduǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暫短

Âm Hán Việt TẠM ĐOẢN

暂短 nghĩa là ngắn gọn.

Nghĩa của 暂短

zànduǎn

TẠM ĐOẢNphồn thể 暫短
  1. Ngắn gọn (về thời gian)

Câu hỏi thường gặp

暂短 nghĩa là gì?

暂短 (zànduǎn) nghĩa là ngắn gọn.

暂短 đọc thế nào?

暂短 đọc là zànduǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 暂短 là gì?

Âm Hán Việt của 暂短 là "tạm đoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.