TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暂缺

zànquē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暫缺

Âm Hán Việt TẠM KHUYẾT

暂缺 nghĩa là hiện đang thiếu, có thiếu hụt.

Nghĩa của 暂缺

zànquē

TẠM KHUYẾTĐộng từphồn thể 暫缺
  1. Hiện đang thiếu
  2. Có thiếu hụt (hàng hóa)
  3. Hiện đang trống (vị trí)

Câu hỏi thường gặp

暂缺 nghĩa là gì?

暂缺 (zànquē) nghĩa là hiện đang thiếu, có thiếu hụt.

暂缺 đọc thế nào?

暂缺 đọc là zànquē (pinyin).

Âm Hán Việt của 暂缺 là gì?

Âm Hán Việt của 暂缺 là "tạm khuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.