TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗亏

ànkuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暗虧

Âm Hán Việt ÁM KHUY

暗亏 nghĩa là tổn thất ngầm.

Nghĩa của 暗亏

ànkuī

ÁM KHUYDanh từphồn thể 暗虧
  1. Tổn thất ngầm (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

暗亏 nghĩa là gì?

暗亏 (ànkuī) nghĩa là tổn thất ngầm.

暗亏 đọc thế nào?

暗亏 đọc là ànkuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗亏 là gì?

Âm Hán Việt của 暗亏 là "ám khuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.