TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗伤

ànshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暗傷

Âm Hán Việt ÁM THƯƠNG

暗伤 nghĩa là chấn thương nội, thương tổn không thấy.

Nghĩa của 暗伤

ànshāng

ÁM THƯƠNGDanh từ, Động từphồn thể 暗傷
  1. Chấn thương nội
  2. Thương tổn không thấy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 暗伤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

暗伤 nghĩa là gì?

暗伤 (ànshāng) nghĩa là chấn thương nội, thương tổn không thấy.

暗伤 đọc thế nào?

暗伤 đọc là ànshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗伤 là gì?

Âm Hán Việt của 暗伤 là "ám thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.