TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗中

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ànzhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM TRUNG

暗中 nghĩa là trong bóng tối, bí mật.

Nghĩa của 暗中

ànzhōng

ÁM TRUNGPhó từ
  1. Trong bóng tối
  2. Bí mật
  3. Lén lút
  4. Một cách bí mật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 暗中

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

暗中 nghĩa là gì?

暗中 (ànzhōng) nghĩa là trong bóng tối, bí mật.

暗中 đọc thế nào?

暗中 đọc là ànzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗中 là gì?

Âm Hán Việt của 暗中 là "ám trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.