暗中
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
暗中 nghĩa là trong bóng tối, bí mật.
Nghĩa của 暗中
ànzhōng
ÁM TRUNGPhó từ- Trong bóng tối
- Bí mật
- Lén lút
- Một cách bí mật
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 暗中
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
暗中 nghĩa là gì?
暗中 (ànzhōng) nghĩa là trong bóng tối, bí mật.
暗中 đọc thế nào?
暗中 đọc là ànzhōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 暗中 là gì?
Âm Hán Việt của 暗中 là "ám trung".