TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗地

àndì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM ĐỊA

暗地 nghĩa là thầm lặng, lén lút.

Nghĩa của 暗地

àndì

ÁM ĐỊAPhó từ
  1. Một cách bí mật; thầm lặng; lén lút

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 暗地

Đồng nghĩa

Từ ghép có 暗地

Câu hỏi thường gặp

暗地 nghĩa là gì?

暗地 (àndì) nghĩa là thầm lặng, lén lút.

暗地 đọc thế nào?

暗地 đọc là àndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗地 là gì?

Âm Hán Việt của 暗地 là "ám địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.