TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗影

ànyǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM ẢNH

暗影 nghĩa là bóng, bóng râm.

Nghĩa của 暗影

ànyǐng

ÁM ẢNHDanh từ
  1. Bóng; bóng râm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 暗影

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

暗影 nghĩa là gì?

暗影 (ànyǐng) nghĩa là bóng, bóng râm.

暗影 đọc thế nào?

暗影 đọc là ànyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗影 là gì?

Âm Hán Việt của 暗影 là "ám ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.