TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗示

ànshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM THỊ

暗示 nghĩa là gợi ý, đề nghị.

Nghĩa của 暗示

ànshì

ÁM THỊĐộng từ, Danh từ
  1. Gợi ý; đề nghị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 暗示

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 暗示

  • 你想暗示什么? Nǐ xiǎng ànshì shénme?Ý bạn là sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426368
  • 他们没有人了解她暗示什么。 Tāmen méiyǒu rén liǎojiě tā ànshì shénme.Không ai trong số họ hiểu cô ấy vừa ám chỉ điều gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778714

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

暗示 nghĩa là gì?

暗示 (ànshì) nghĩa là gợi ý, đề nghị.

暗示 đọc thế nào?

暗示 đọc là ànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗示 là gì?

Âm Hán Việt của 暗示 là "ám thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.