TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗笑

ànxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM TIẾU

暗笑 nghĩa là cười thầm, cười khẩy.

Nghĩa của 暗笑

ànxiào

ÁM TIẾUĐộng từ
  1. Cười thầm
  2. Cười khẩy
  3. Cười mỉa

Câu hỏi thường gặp

暗笑 nghĩa là gì?

暗笑 (ànxiào) nghĩa là cười thầm, cười khẩy.

暗笑 đọc thế nào?

暗笑 đọc là ànxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗笑 là gì?

Âm Hán Việt của 暗笑 là "ám tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.