TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴击

bàojī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暴擊

Âm Hán Việt BẠO KÍCH

暴击 nghĩa là đòn chí mạng.

Nghĩa của 暴击

bàojī

BẠO KÍCHĐộng từ, Danh từphồn thể 暴擊
  1. Đòn chí mạng (trò chơi)

Câu hỏi thường gặp

暴击 nghĩa là gì?

暴击 (bàojī) nghĩa là đòn chí mạng.

暴击 đọc thế nào?

暴击 đọc là bàojī (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴击 là gì?

Âm Hán Việt của 暴击 là "bạo kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.