TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴利

bàolì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO LỢI

暴利 nghĩa là Lợi nhuận khổng lồ đột ngột.

Nghĩa của 暴利

bàolì

BẠO LỢIDanh từ
  1. Lợi nhuận khổng lồ đột ngột

Từ ghép có 暴利

Câu hỏi thường gặp

暴利 nghĩa là gì?

暴利 (bàolì) nghĩa là Lợi nhuận khổng lồ đột ngột.

暴利 đọc thế nào?

暴利 đọc là bàolì (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴利 là gì?

Âm Hán Việt của 暴利 là "bạo lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.