TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆发

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bàofā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爆發

Âm Hán Việt BỘC PHÁT

爆发 nghĩa là bùng nổ, phun trào.

Nghĩa của 爆发

bàofā

BỘC PHÁTĐộng từphồn thể 爆發
  1. Bùng nổ
  2. Phun trào
  3. Phát nổ
  4. Bật ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爆发

Đồng nghĩa

Từ ghép có 爆发

Câu hỏi thường gặp

爆发 nghĩa là gì?

爆发 (bàofā) nghĩa là bùng nổ, phun trào.

爆发 đọc thế nào?

爆发 đọc là bàofā (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆发 là gì?

Âm Hán Việt của 爆发 là "bộc phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.