TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴恐

bàokǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO KHỦNG

暴恐 nghĩa là khủng bố.

Nghĩa của 暴恐

bàokǒng

BẠO KHỦNGTính từ
  1. định ngữ Khủng bố

Câu hỏi thường gặp

暴恐 nghĩa là gì?

暴恐 (bàokǒng) nghĩa là khủng bố.

暴恐 đọc thế nào?

暴恐 đọc là bàokǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴恐 là gì?

Âm Hán Việt của 暴恐 là "bạo khủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.