下降
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
下降 nghĩa là giảm, sụt.
Nghĩa của 下降
xiàjiàng
HẠ GIÁNGĐộng từ- Giảm
- Sụt
- Rơi
- Xuống
- Giảm bớt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下降
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 下降
- 气温突然下降了。 Qìwēn tūrán xiàjiàng le.Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787596
- 昨夜温度计显示气温下降到零度。 Zuóyè wēndùjì xiǎnshì qìwēn xiàjiàng dào língdù.Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1605976
- 要是你老打游戏的话,你的视力会下降的。 Bạn chơi game suốt ngày như thế hại mắt lắm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4757228
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
下降 nghĩa là gì?
下降 (xiàjiàng) nghĩa là giảm, sụt.
下降 đọc thế nào?
下降 đọc là xiàjiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 下降 là gì?
Âm Hán Việt của 下降 là "hạ giáng".