TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴风圈

bàofēngquān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暴風圈

Âm Hán Việt BẠO PHONG QUYỂN

暴风圈 nghĩa là vùng bão.

Nghĩa của 暴风圈

bàofēngquān

BẠO PHONG QUYỂNphồn thể 暴風圈
  1. khí tượng Vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão nhiệt đới)
  2. ví von Vùng bị ảnh hưởng nặng nề bởi khủng hoảng

Câu hỏi thường gặp

暴风圈 nghĩa là gì?

暴风圈 (bàofēngquān) nghĩa là vùng bão.

暴风圈 đọc thế nào?

暴风圈 đọc là bàofēngquān (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴风圈 là gì?

Âm Hán Việt của 暴风圈 là "bạo phong quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.