Bộ thủ: 曰 (viết) · bộ số 73Số nét: 5Cấu tạo: ⿻囗丅,⿻曰丨
曱 nghĩa là Dùng trong 曱甴 (yuēzhá).
Nghĩa của 曱
yuē
Dùng trong 曱甴 (yuēzhá)
Câu hỏi thường gặp
曱 nghĩa là gì?
曱 (yuē) nghĩa là Dùng trong 曱甴 (yuēzhá).
曱 đọc thế nào?
曱 đọc là yuē (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.