曰
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 曰 (viết) · bộ số 73 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: viết, a
曰 nghĩa là nói, phát biểu.
Nghĩa của 曰
yuē
VIẾT- Nói
- 子曰Khổng Tử đã nói
- Phát biểu
- Rằng, nói rằng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 曰
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 曰
- 美其名曰 — Gọi bằng cái tên mỹ miều
Câu hỏi thường gặp
曰 nghĩa là gì?
曰 (yuē) nghĩa là nói, phát biểu.
曰 đọc thế nào?
曰 đọc là yuē (pinyin).
Âm Hán Việt của 曰 là gì?
Âm Hán Việt của 曰 là "viết".