TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
qǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麴, 麯

Âm Hán Việt KHÚC
Bộ thủ: 曰 (viết) · bộ số 73 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿻曰⿰丨丨 Mọi âm Hán Việt của chữ: khúc Lượng từ đi kèm: 支 (zhī)

曲 nghĩa là giai điệu, bài hát.

Nghĩa của 曲

qǔ

KHÚC
  1. Giai điệu
  2. Bài hát

qū

KHÚC
  1. Cong
  2. Vẹo
  3. Sai

qū

KHÚCphồn thể 麴
  1. Nấm men
  2. Aspergillus (bao gồm nhiều loại mốc thông thường)

qū

KHÚCphồn thể 麯
  1. Biến thể của 曲 (qū)

Qū

KHÚCtên riêng
  1. họ Họ Qū

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 曲

Đồng nghĩa

Từ ghép có 曲

Thành ngữ có 曲

  • 是非曲直 — Đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm
  • 异曲同工 — Khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng
  • 委曲求全 — Chấp nhận thỏa hiệp
  • 迂回曲折 — Quanh co và vòng vèo (thành ngữ); diễn biến phức tạp mà không đi đến đâu
  • 曲高和寡 — Khó hát nên ít người hòa theo
  • 曲意逢迎 — Cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm
  • 曲里拐弯 — Quanh co khúc khuỷu
  • 曲终奏雅 — Kết thúc hoàn hảo
  • 曲肱而枕 — Dùng cánh tay cong làm gối
  • 盘旋曲折 — Quanh co khúc khuỷu
  • 曲突徙薪 — Bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy)

Câu ví dụ với 曲

  • 我不用曲膝就能把我的手掌放到地上。 Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503191

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

曲 nghĩa là gì?

曲 (qǔ, qū, qū) nghĩa là giai điệu, bài hát.

曲 đọc thế nào?

曲 đọc là qǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 曲 là gì?

Âm Hán Việt của 曲 là "khúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.