曲突徙薪 nghĩa là Bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy).
Nghĩa của 曲突徙薪
qūtūxǐxīn
KHÚC ĐỘT TỶ TÂNCụm từ
nghĩa đen, thành ngữ Bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy)
nghĩa bóng Thực hiện biện pháp phòng ngừa
Câu hỏi thường gặp
曲突徙薪 nghĩa là gì?
曲突徙薪 (qūtūxǐxīn) nghĩa là Bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy).
曲突徙薪 đọc thế nào?
曲突徙薪 đọc là qūtūxǐxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 曲突徙薪 là gì?
Âm Hán Việt của 曲突徙薪 là "khúc đột tỷ tân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.