TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲笔

qūbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曲筆

Âm Hán Việt KHÚC BÚT

曲笔 nghĩa là Xuyên tạc trong viết lách.

Nghĩa của 曲笔

qūbǐ

KHÚC BÚTphồn thể 曲筆
  1. Xuyên tạc trong viết lách
  2. Diễn giải sai trong lịch sử được viết
  3. Lạc đề có chủ đích

Câu hỏi thường gặp

曲笔 nghĩa là gì?

曲笔 (qūbǐ) nghĩa là Xuyên tạc trong viết lách.

曲笔 đọc thế nào?

曲笔 đọc là qūbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 曲笔 là gì?

Âm Hán Việt của 曲笔 là "khúc bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.