曲线
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 曲線
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 根 (gēn)
曲线 nghĩa là đường cong, gián tiếp.
Nghĩa của 曲线
qūxiàn
KHÚC TUYẾNDanh từ, Tính từ, Động từphồn thể 曲線- Đường cong
- Gián tiếp
- Một cách vòng vo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 曲线
Trái nghĩa
Từ ghép có 曲线
Câu hỏi thường gặp
曲线 nghĩa là gì?
曲线 (qūxiàn) nghĩa là đường cong, gián tiếp.
曲线 đọc thế nào?
曲线 đọc là qūxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 曲线 là gì?
Âm Hán Việt của 曲线 là "khúc tuyến".