TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲线

qūxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曲線

Âm Hán Việt KHÚC TUYẾN
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 根 (gēn)

曲线 nghĩa là đường cong, gián tiếp.

Nghĩa của 曲线

qūxiàn

KHÚC TUYẾNDanh từ, Tính từ, Động từphồn thể 曲線
  1. Đường cong
  2. Gián tiếp
  3. Một cách vòng vo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 曲线

Trái nghĩa

Từ ghép có 曲线

Câu hỏi thường gặp

曲线 nghĩa là gì?

曲线 (qūxiàn) nghĩa là đường cong, gián tiếp.

曲线 đọc thế nào?

曲线 đọc là qūxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 曲线 là gì?

Âm Hán Việt của 曲线 là "khúc tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.