TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲解

qūjiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÚC GIẢI

曲解 nghĩa là diễn giải sai, hiểu sai.

Nghĩa của 曲解

qūjiě

KHÚC GIẢIĐộng từ
  1. Diễn giải sai
  2. Hiểu sai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 曲解

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

曲解 nghĩa là gì?

曲解 (qūjiě) nghĩa là diễn giải sai, hiểu sai.

曲解 đọc thế nào?

曲解 đọc là qūjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 曲解 là gì?

Âm Hán Việt của 曲解 là "khúc giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.