TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲蟮

qūshan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÚC THIỆN

曲蟮 nghĩa là Biến thể của 蛐蟮 (qūshan).

Nghĩa của 曲蟮

qūshan

KHÚC THIỆNDanh từ
  1. Biến thể của 蛐蟮 (qūshan)

Câu hỏi thường gặp

曲蟮 nghĩa là gì?

曲蟮 (qūshan) nghĩa là Biến thể của 蛐蟮 (qūshan).

曲蟮 đọc thế nào?

曲蟮 đọc là qūshan (pinyin).

Âm Hán Việt của 曲蟮 là gì?

Âm Hán Việt của 曲蟮 là "khúc thiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.