TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲面

qūmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÚC DIỆN

曲面 nghĩa là bề mặt cong, bề mặt.

Nghĩa của 曲面

qūmiàn

KHÚC DIỆNDanh từ
  1. Bề mặt cong
  2. Bề mặt

Từ ghép có 曲面

Câu hỏi thường gặp

曲面 nghĩa là gì?

曲面 (qūmiàn) nghĩa là bề mặt cong, bề mặt.

曲面 đọc thế nào?

曲面 đọc là qūmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 曲面 là gì?

Âm Hán Việt của 曲面 là "khúc diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.