TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

更上一层楼

gèngshàngyīcénglóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 更上一層樓

Âm Hán Việt CÁNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU

更上一层楼 nghĩa là nâng lên một bậc, đưa lên một mức.

Nghĩa của 更上一层楼

gèngshàngyīcénglóu

CÁNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂUphồn thể 更上一層樓
  1. Nâng lên một bậc
  2. Đưa lên một mức

Câu hỏi thường gặp

更上一层楼 nghĩa là gì?

更上一层楼 (gèngshàngyīcénglóu) nghĩa là nâng lên một bậc, đưa lên một mức.

更上一层楼 đọc thế nào?

更上一层楼 đọc là gèngshàngyīcénglóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 更上一层楼 là gì?

Âm Hán Việt của 更上一层楼 là "cánh thượng nhất tầng lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.