TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

更为

gèngwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 更為

Âm Hán Việt CÁNH VI

更为 nghĩa là còn hơn.

Nghĩa của 更为

gèngwéi

CÁNH VIPhó từphồn thể 更為
  1. Còn hơn

Câu hỏi thường gặp

更为 nghĩa là gì?

更为 (gèngwéi) nghĩa là còn hơn.

更为 đọc thế nào?

更为 đọc là gèngwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 更为 là gì?

Âm Hán Việt của 更为 là "cánh vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.