更卒
giọng máy của trình duyệt
更卒 nghĩa là lính.
Nghĩa của 更卒
gēngzú
- Lính (phiên trực luân phiên)
Câu hỏi thường gặp
更卒 nghĩa là gì?
更卒 (gēngzú) nghĩa là lính.
更卒 đọc thế nào?
更卒 đọc là gēngzú (pinyin).
更卒 nghĩa là lính.
更卒 (gēngzú) nghĩa là lính.
更卒 đọc là gēngzú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.