更名
giọng máy của trình duyệt
更名 nghĩa là đổi tên.
Nghĩa của 更名
gēngmíng
Động từ- Đổi tên
Câu hỏi thường gặp
更名 nghĩa là gì?
更名 (gēngmíng) nghĩa là đổi tên.
更名 đọc thế nào?
更名 đọc là gēngmíng (pinyin).
更名 nghĩa là đổi tên.
更名 (gēngmíng) nghĩa là đổi tên.
更名 đọc là gēngmíng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.