TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

更始

gēngshǐ giọng máy của trình duyệt

更始 nghĩa là bắt đầu mới, tái sinh.

Nghĩa của 更始

gēngshǐ

Động từ, Tên riêng
  1. Bắt đầu mới
  2. Tái sinh

Câu hỏi thường gặp

更始 nghĩa là gì?

更始 (gēngshǐ) nghĩa là bắt đầu mới, tái sinh.

更始 đọc thế nào?

更始 đọc là gēngshǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.