TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

更夫

gēngfū giọng máy của trình duyệt

更夫 nghĩa là người gác đêm.

Nghĩa của 更夫

gēngfū

Danh từ
  1. Người gác đêm (thời trước)

Câu hỏi thường gặp

更夫 nghĩa là gì?

更夫 (gēngfū) nghĩa là người gác đêm.

更夫 đọc thế nào?

更夫 đọc là gēngfū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.