TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

更新

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gēngxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CANH TÂN

更新 nghĩa là thay cũ đổi mới, làm mới.

Nghĩa của 更新

gēngxīn

CANH TÂNĐộng từ
  1. Thay cũ đổi mới
  2. Làm mới
  3. Cải tạo
  4. Nâng cấp
  5. Cập nhật
  6. Tái tạo

Từ ghép có 更新

Thành ngữ có 更新

Câu hỏi thường gặp

更新 nghĩa là gì?

更新 (gēngxīn) nghĩa là thay cũ đổi mới, làm mới.

更新 đọc thế nào?

更新 đọc là gēngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 更新 là gì?

Âm Hán Việt của 更新 là "canh tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.