TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

更胜

gèngshèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 更勝

Âm Hán Việt CÁNH THẮNG

更胜 nghĩa là tốt hơn nhiều, vượt trội hơn.

Nghĩa của 更胜

gèngshèng

CÁNH THẮNGphồn thể 更勝
  1. Tốt hơn nhiều
  2. Vượt trội hơn

Thành ngữ có 更胜

Câu hỏi thường gặp

更胜 nghĩa là gì?

更胜 (gèngshèng) nghĩa là tốt hơn nhiều, vượt trội hơn.

更胜 đọc thế nào?

更胜 đọc là gèngshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 更胜 là gì?

Âm Hán Việt của 更胜 là "cánh thắng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.