TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

更胜一筹

gèngshèngyīchóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 更勝一籌

Âm Hán Việt CÁNH THẮNG NHẤT TRÙ

更胜一筹 nghĩa là Vượt trội hơn một bậc.

Nghĩa của 更胜一筹

gèngshèngyīchóu

CÁNH THẮNG NHẤT TRÙphồn thể 更勝一籌
  1. Vượt trội hơn một bậc
  2. Tốt hơn
  3. Một đẳng cấp khác

Câu hỏi thường gặp

更胜一筹 nghĩa là gì?

更胜一筹 (gèngshèngyīchóu) nghĩa là Vượt trội hơn một bậc.

更胜一筹 đọc thế nào?

更胜一筹 đọc là gèngshèngyīchóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 更胜一筹 là gì?

Âm Hán Việt của 更胜一筹 là "cánh thắng nhất trù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.