TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

更衣

gēngyī giọng máy của trình duyệt

更衣 nghĩa là thay quần áo, đi vệ sinh.

Nghĩa của 更衣

gēngyī

Động từ, Danh từ
  1. Thay quần áo
  2. Đi vệ sinh (nói giảm)

Từ ghép có 更衣

Câu hỏi thường gặp

更衣 nghĩa là gì?

更衣 (gēngyī) nghĩa là thay quần áo, đi vệ sinh.

更衣 đọc thế nào?

更衣 đọc là gēngyī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.