TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

更迭

gēngdié giọng máy của trình duyệt

更迭 nghĩa là thay phiên, thay đổi.

Nghĩa của 更迭

gēngdié

Động từ
  1. Thay phiên
  2. Thay đổi

Câu hỏi thường gặp

更迭 nghĩa là gì?

更迭 (gēngdié) nghĩa là thay phiên, thay đổi.

更迭 đọc thế nào?

更迭 đọc là gēngdié (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.