更阑
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 更闌
更阑 nghĩa là đêm khuya.
Nghĩa của 更阑
gēnglán
phồn thể 更闌- Đêm khuya
Câu hỏi thường gặp
更阑 nghĩa là gì?
更阑 (gēnglán) nghĩa là đêm khuya.
更阑 đọc thế nào?
更阑 đọc là gēnglán (pinyin).
Phồn thể: 更闌
更阑 nghĩa là đêm khuya.
更阑 (gēnglán) nghĩa là đêm khuya.
更阑 đọc là gēnglán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.