TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曹不兴

Cáo Bùxīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曹不興

Âm Hán Việt TÀO BẤT HƯNG

曹不兴 nghĩa là Cao Buxing hay Tào Bất Hành (hoạt động khoảng 210-250), họa sĩ nổi tiếng nửa huyền thoại, một trong Bốn danh họa lớn của Lục triều (六朝四大家).

Nghĩa của 曹不兴

Cáo Bùxīng

TÀO BẤT HƯNGphồn thể 曹不興tên riêng
  1. Cao Buxing hay Tào Bất Hành (hoạt động khoảng 210-250), họa sĩ nổi tiếng nửa huyền thoại, một trong Bốn danh họa lớn của Lục triều (六朝四大家)

Câu hỏi thường gặp

曹不兴 nghĩa là gì?

曹不兴 (cáo bùxīng) nghĩa là Cao Buxing hay Tào Bất Hành (hoạt động khoảng 210-250), họa sĩ nổi tiếng nửa huyền thoại, một trong Bốn danh họa lớn của Lục triều (六朝四大家).

曹不兴 đọc thế nào?

曹不兴 đọc là Cáo Bùxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 曹不兴 là gì?

Âm Hán Việt của 曹不兴 là "tào bất hưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.