TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

替角

tìjué giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ GIÁC

替角 nghĩa là người đóng thế.

Nghĩa của 替角

tìjué

THẾ GIÁCDanh từ
  1. sân khấu Người đóng thế

Câu hỏi thường gặp

替角 nghĩa là gì?

替角 (tìjué) nghĩa là người đóng thế.

替角 đọc thế nào?

替角 đọc là tìjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 替角 là gì?

Âm Hán Việt của 替角 là "thế giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.