TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

替身演员

tìshēnyǎnyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 替身演員

Âm Hán Việt THẾ THÂN DIỄN VIÊN

替身演员 nghĩa là diễn viên thay thế, diễn viên đóng thế.

Nghĩa của 替身演员

tìshēnyǎnyuán

THẾ THÂN DIỄN VIÊNphồn thể 替身演員
  1. Diễn viên thay thế (đặc biệt trong cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm)
  2. Diễn viên đóng thế

Câu hỏi thường gặp

替身演员 nghĩa là gì?

替身演员 (tìshēnyǎnyuán) nghĩa là diễn viên thay thế, diễn viên đóng thế.

替身演员 đọc thế nào?

替身演员 đọc là tìshēnyǎnyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 替身演员 là gì?

Âm Hán Việt của 替身演员 là "thế thân diễn viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.