最
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 㝡, 冣
Bộ thủ: 冂 (quynh) · bộ số 13 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿱曰⿸耳又(GJKV),⿱⺜⿸耳又(HT) Mọi âm Hán Việt của chữ: tối
最 nghĩa là nhất.
Nghĩa của 最
zuì
TỐI- Nhất
- Tính từ so sánh nhất
zuì
phồn thể 㝡- Biến thể của 最 (zuì)
zuì
phồn thể 冣- Biến thể cũ của 最 (zuì)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 最
Đồng nghĩa
Từ ghép có 最
Thành ngữ có 最
- 为善最乐 — Làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất
Câu ví dụ với 最
- 这人最不像话,随地吐痰。 Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.Tatoeba #3709315
- 琼庄的《弦音情缘》是我最喜欢的越南歌曲。 Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.Tatoeba #12680961
- 消磨时间的最有效办法当然还是聊天吹牛侃大山。 Xiāomóshíjiān de zuì yǒuxiào bànfǎ dāngrán háishi liáotiān chuīniú kǎndàshān.Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.Tatoeba #3709225
- 你很好强,爱面子,但是这有什么必要呢!人生最重要的不是这个 Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.Tatoeba #3709210
- 你应该作最坏的准备。 Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719278
- 冬天是我最喜欢的季节。 Dōngtiān shì wǒ zuì xǐhuan de jìjié.Mùa đông là mùa tôi thích nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414622
- 他最擅长的科目是数学。 Tā zuì shàncháng de kēmù shì shùxué.Toán học là môn anh ấy giỏi nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903164
- 这是镇上最便宜的商店。 Đây là cửa hàng rẻ nhất trong thị trấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #907323
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
最 nghĩa là gì?
最 (zuì) nghĩa là nhất.
最 đọc thế nào?
最 đọc là zuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 最 là gì?
Âm Hán Việt của 最 là "tối".