TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

最佳

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zuìjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐI GIAI

最佳 nghĩa là tối ưu, tối đa.

Nghĩa của 最佳

zuìjiā

TỐI GIAITính từ
  1. Tối ưu
  2. Tối đa
  3. Đỉnh cao
  4. Tốt nhất (vận động viên, bộ phim, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 最佳

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

最佳 nghĩa là gì?

最佳 (zuìjiā) nghĩa là tối ưu, tối đa.

最佳 đọc thế nào?

最佳 đọc là zuìjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 最佳 là gì?

Âm Hán Việt của 最佳 là "tối giai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.