最先
giọng máy của trình duyệt
最先 nghĩa là đầu tiên.
Nghĩa của 最先
zuìxiān
TỐI TIÊNTính từ, Phó từ- Đầu tiên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 最先
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
最先 nghĩa là gì?
最先 (zuìxiān) nghĩa là đầu tiên.
最先 đọc thế nào?
最先 đọc là zuìxiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 最先 là gì?
Âm Hán Việt của 最先 là "tối tiên".