TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

最先

zuìxiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐI TIÊN

最先 nghĩa là đầu tiên.

Nghĩa của 最先

zuìxiān

TỐI TIÊNTính từ, Phó từ
  1. Đầu tiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 最先

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

最先 nghĩa là gì?

最先 (zuìxiān) nghĩa là đầu tiên.

最先 đọc thế nào?

最先 đọc là zuìxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 最先 là gì?

Âm Hán Việt của 最先 là "tối tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.