TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月下老人

yuèxiàlǎorén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT HẠ LÃO NHÂN

月下老人 nghĩa là Vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân.

Nghĩa của 月下老人

yuèxiàlǎorén

NGUYỆT HẠ LÃO NHÂNTên riêng, Danh từ
  1. Vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân
  2. Người mai mối
  3. Người hòa giải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 月下老人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

月下老人 nghĩa là gì?

月下老人 (yuèxiàlǎorén) nghĩa là Vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân.

月下老人 đọc thế nào?

月下老人 đọc là yuèxiàlǎorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 月下老人 là gì?

Âm Hán Việt của 月下老人 là "nguyệt hạ lão nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.