TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月下花前

yuèxiàhuāqián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT HẠ HOA TIỀN

月下花前 nghĩa là Giữa hoa dưới ánh trăng.

Nghĩa của 月下花前

yuèxiàhuāqián

NGUYỆT HẠ HOA TIỀN
  1. nghĩa đen, thành ngữ Giữa hoa dưới ánh trăng
  2. nghĩa bóng Hoàn cảnh lãng mạn

Câu hỏi thường gặp

月下花前 nghĩa là gì?

月下花前 (yuèxiàhuāqián) nghĩa là Giữa hoa dưới ánh trăng.

月下花前 đọc thế nào?

月下花前 đọc là yuèxiàhuāqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 月下花前 là gì?

Âm Hán Việt của 月下花前 là "nguyệt hạ hoa tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.