月
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 月 (nguyệt) · bộ số 74 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: nguyệt, ngoạt, nhục Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 轮 (lún)
月 nghĩa là mặt trăng, tháng.
Nghĩa của 月
yuè
NGUYỆT- Mặt trăng
- Tháng
- Hàng tháng
- Tháng, một khoảng thời gian bằng chu kỳ của Mặt Trăng bay quanh Trái Đất
- 七月tháng bảy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 月
Đồng nghĩa
Từ ghép có 月
Thành ngữ có 月
- 众星捧月 — Tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi
- 日新月异 — Mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi
- 日积月累 — Tích luỹ qua thời gian dài
- 花容月貌 — Dung mạo hoa, khuôn mặt trăng
- 风花雪月 — Gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung
- 长年累月 — Năm này qua năm khác
- 披星戴月 — Làm việc hoặc di chuyển suốt ngày đêm
- 流星赶月 — Sao băng đuổi theo mặt trăng
- 镜花水月 — Hoa trong gương và trăng trong nước
- 成年累月 — Năm này qua năm khác
- 花好月圆 — Hoa đẹp, trăng tròn (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ đều tuyệt vời
- 光风霁月 — Gió nhẹ trăng thanh
- 闭月羞花 — Nghĩa đen trăng phải ẩn, hoa phải thẹn
- 峥嵘岁月 — Năm tháng khó quên
- 清风明月 — Gió mát và trăng sáng
- 吟风弄月 — Ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt
- 烘云托月 — Tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền
- 水中捞月 — Vớt trăng dưới nước
- 岁月如流 — Sự trôi chảy của năm tháng
- 日月如梭 — Mặt trời mặt trăng như thoi đưa (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
Câu ví dụ với 月
- 今天是6月18号,也是Muiriel的生日! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #5
- 他到这里已经半个月了。 Tā dào zhèlǐ yǐjīng bànge yuè le.Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.Tatoeba #3538021
- 我在海上已经生活了好几个月。 Tôi đã sống hàng tháng trên biển.Tatoeba #3538002
- 在今年头3个月中,我军消灭敌军五万五。 Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.Tatoeba #3538012
- 一年有十二个月。 Một năm có mười hai tháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778507
- 我要预订一间6月3日的单人房。 Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332581
- 冬至是9月21日。 Dōngzhì shì 9 yuè 2 1 rì.Đông chí là ngày 21 tháng 9. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13853008
- 学校与企业见面会于12月26日按期举行。 Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #688065
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
月 nghĩa là gì?
月 (yuè) nghĩa là mặt trăng, tháng.
月 đọc thế nào?
月 đọc là yuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 月 là gì?
Âm Hán Việt của 月 là "nguyệt".