TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT
Bộ thủ: 月 (nguyệt) · bộ số 74 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: nguyệt, ngoạt, nhục Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 轮 (lún)

月 nghĩa là mặt trăng, tháng.

Nghĩa của 月

yuè

NGUYỆT
  1. Mặt trăng
  2. Tháng
  3. Hàng tháng
  4. Tháng, một khoảng thời gian bằng chu kỳ của Mặt Trăng bay quanh Trái Đất
    • 七月tháng bảy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 月

Đồng nghĩa

Từ ghép có 月

Thành ngữ có 月

  • 众星捧月 — Tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi
  • 日新月异 — Mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi
  • 日积月累 — Tích luỹ qua thời gian dài
  • 花容月貌 — Dung mạo hoa, khuôn mặt trăng
  • 风花雪月 — Gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung
  • 长年累月 — Năm này qua năm khác
  • 披星戴月 — Làm việc hoặc di chuyển suốt ngày đêm
  • 流星赶月 — Sao băng đuổi theo mặt trăng
  • 镜花水月 — Hoa trong gương và trăng trong nước
  • 成年累月 — Năm này qua năm khác
  • 花好月圆 — Hoa đẹp, trăng tròn (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ đều tuyệt vời
  • 光风霁月 — Gió nhẹ trăng thanh
  • 闭月羞花 — Nghĩa đen trăng phải ẩn, hoa phải thẹn
  • 峥嵘岁月 — Năm tháng khó quên
  • 清风明月 — Gió mát và trăng sáng
  • 吟风弄月 — Ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt
  • 烘云托月 — Tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền
  • 水中捞月 — Vớt trăng dưới nước
  • 岁月如流 — Sự trôi chảy của năm tháng
  • 日月如梭 — Mặt trời mặt trăng như thoi đưa (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!

Câu ví dụ với 月

  • 今天是6月18号,也是Muiriel的生日! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #5
  • 他到这里已经半个月了。 Tā dào zhèlǐ yǐjīng bànge yuè le.Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.Tatoeba #3538021
  • 我在海上已经生活了好几个月。 Tôi đã sống hàng tháng trên biển.Tatoeba #3538002
  • 在今年头3个月中,我军消灭敌军五万五。 Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.Tatoeba #3538012
  • 一年有十二个月。 Một năm có mười hai tháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778507
  • 我要预订一间6月3日的单人房。 Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332581
  • 冬至是9月21日。 Dōngzhì shì 9 yuè 2 1 rì.Đông chí là ngày 21 tháng 9. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13853008
  • 学校与企业见面会于12月26日按期举行。 Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #688065

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

月 nghĩa là gì?

月 (yuè) nghĩa là mặt trăng, tháng.

月 đọc thế nào?

月 đọc là yuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 月 là gì?

Âm Hán Việt của 月 là "nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.