月亮
giọng máy của trình duyệt
月亮 nghĩa là mặt trăng.
Nghĩa của 月亮
yuèliang
NGUYỆT LƯỢNGDanh từ- Mặt trăng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 月亮
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 月亮
- 月亮不会自己发光。 Yuèliang bùhuì zìjǐ fāguāng.Mặt trăng tự nó không phát sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1899467
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
月亮 nghĩa là gì?
月亮 (yuèliang) nghĩa là mặt trăng.
月亮 đọc thế nào?
月亮 đọc là yuèliang (pinyin).
Âm Hán Việt của 月亮 là gì?
Âm Hán Việt của 月亮 là "nguyệt lượng".