TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月亮

yuèliang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT LƯỢNG

月亮 nghĩa là mặt trăng.

Nghĩa của 月亮

yuèliang

NGUYỆT LƯỢNGDanh từ
  1. Mặt trăng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 月亮

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 月亮

  • 月亮不会自己发光。 Yuèliang bùhuì zìjǐ fāguāng.Mặt trăng tự nó không phát sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1899467

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

月亮 nghĩa là gì?

月亮 (yuèliang) nghĩa là mặt trăng.

月亮 đọc thế nào?

月亮 đọc là yuèliang (pinyin).

Âm Hán Việt của 月亮 là gì?

Âm Hán Việt của 月亮 là "nguyệt lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.