TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月亮女神号

Yuèliang Nǚshénhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 月亮女神號

Âm Hán Việt NGUYỆT LƯỢNG NỮ THẦN HIỆU

月亮女神号 nghĩa là SELENE, tàu vũ trụ quỹ đạo mặt trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007.

Nghĩa của 月亮女神号

Yuèliang Nǚshénhào

NGUYỆT LƯỢNG NỮ THẦN HIỆUphồn thể 月亮女神號tên riêng
  1. SELENE, tàu vũ trụ quỹ đạo mặt trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007

Câu hỏi thường gặp

月亮女神号 nghĩa là gì?

月亮女神号 (yuèliang nǚshénhào) nghĩa là SELENE, tàu vũ trụ quỹ đạo mặt trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007.

月亮女神号 đọc thế nào?

月亮女神号 đọc là Yuèliang Nǚshénhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 月亮女神号 là gì?

Âm Hán Việt của 月亮女神号 là "nguyệt lượng nữ thần hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.