月令 nghĩa là Thời tiết điển hình trong một mùa nhất định.
Nghĩa của 月令
yuèlìng
NGUYỆT LỆNH
Thời tiết điển hình trong một mùa nhất định
Câu hỏi thường gặp
月令 nghĩa là gì?
月令 (yuèlìng) nghĩa là Thời tiết điển hình trong một mùa nhất định.
月令 đọc thế nào?
月令 đọc là yuèlìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 月令 là gì?
Âm Hán Việt của 月令 là "nguyệt lệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.